Website Trường Cao Đẳng Giao thông Vận Tải Trung Ương V (Tên cũ Trường Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải II)

THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM 2022

Ngày đăng: 21/02/2022 01:53

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

TRƯỜNG CAO ĐẲNG GIAO THÔNG VẬN TẢI TRUNG ƯƠNG V

Website:                    https://caodanggtvttw5.edu.vn/

Facebook:                  https://www.facebook.com/tuyensinhgt5

Trụ sở chính:             Số 28 Ngô Xuân Thu, Liên Chiểu, Đà Nẵng

Cơ sở 2:                     Số 50 Thanh Tân, Thanh Khê, Đà Nẵng

(Trường tại Đà Nẵng – Thành phố đáng sống – Cơ hội khởi nghiệp cao)

 

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

Mã trường: CDT0402             Tổng chỉ tiêu: 3649

I. ĐỐI TƯỢNG, CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO

NỘI DUNG

CAO ĐẲNG

TRUNG CẤP

SƠ CẤP

Chỉ tiêu

1278

821

1550

Số ngành, nghề

26

18

27

Thời gian đào tạo

2 ÷ 2,5 năm

1,5 ÷ 2,5 năm

3 tháng

Đối tượng và hình thức xét tuyển

Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THCS trở lên

Tuyển thẳng thí sinh từ 15 tuổi, có sức khoẻ, trình độ học vấn phù hợp với nghề cần học

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển và nhập học

Nhận hồ sơ xét tuyển từ 03/2022

Dự kiến nhập học

+ Đợt 1: Từ  ngày 15/8/2022

+ Đợt 2: Từ  ngày 05/9/2022

+ Đợt 3: Tháng 10 năm 2022

Tổ chức thường xuyên và liên tục trong năm

Tổ chức thường xuyên và liên tục trong năm

Văn bằng, chứng chỉ đào tạo

Bằng Kỹ sư thực hành/

Cử nhân thực hành

Bằng

Trung cấp

Chứng chỉ Sơ cấp

 

(Học sinh tốt nghiệp THCS học 3,5 ÷ 4,0 năm được cấp bằng Cử nhân thực hành, kỹ sư thực hành (tùy theo ngành, nghề đào tạo)

II. CÁC NGÀNH NGHỀ TUYỂN SINH TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP, SƠ CẤP

TT

Ngành, nghề đào tạo

Mã ngành, nghề đào tạo

Cao đẳng

Trung cấp

I

Nhóm ngành, nghề Kỹ thuật và Công nghệ thông tin

1

Công nghệ ô tô

6510216

5510216

2

Điện công nghiệp

6520227

 

3

Chế tạo thiết bị cơ khí (*)

6520104

 

4

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

6510201

 

5

Xây dựng công trình thủy (*)

6510109

6

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

6510902

 

7

Công nghệ kỹ thuật giao thông

6510102

 

8

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

6510105

 

9

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

6510104

 

10

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

 

11

Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)

6480202

 

12

Thí nghiệm và kiểm tra chất lượng cầu đường bộ

6510606

5510606

13

Xây dựng và bảo dưỡng công trình giao thông đường sắt

6510110

5510110

14

Hàn (*)

 

5520123

15

Cắt gọt kim loại (*)

 

5520121

16

Trắc địa công trình

 

5510910

17

Bảo trì và sửa chữa ô tô

 

5520159

18

Vận hành máy thi công nền (*)

 

5520183

19

Điện công nghiệp và dân dụng

 

5520223

20

Lập trình/Phân tích hệ thống (Công nghệ thông tin)

 

5480211

II

Nhóm ngành, nghề Khoa học xã hội nhân văn, Nghệ thuật, Kinh doanh

1

Logistics

6340113

 

2

Tiếng Anh

6220206

 

3

Thiết kế đồ họa

6210402

 

4

Tiếng Anh du lịch

6220217

 

5

Kế toán doanh nghiệp

6340302

5340302

6

Kinh doanh thương mại

6340101

 

7

Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas

6340415

 

8

Quản trị kinh doanh vận tải đường bộ

6340407

 

9

Kế toán xây dựng

 

5340309

10

Quản lý kho hàng

 

5340425

11

Kinh doanh vận tải đường bộ

 

5340110

12

Quản lý và bán hàng siêu thị

 

5340424

III

Nhóm ngành, nghề Dịch vụ, Du lịch và Môi trường

1

Bảo hộ lao động

6850203

 

2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

6810101

 

IV

Nhóm ngành, nghề  Xây dựng

1

Quản lý xây dựng

6580301

 

2

Xây dựng cầu - đường bộ (*)

6580205

5580205

3

Kỹ thuật xây dựng (*)

 

5580201

V

Nhóm ngành, nghề Khoa học pháp luật

1

Dịch vụ pháp lý

6380201

5380201

Học phí được thu theo số tín chỉ trong từng học kỳ theo quy định Nhà nước.

(*) Ngành, nghề đào tạo được Nhà nước hỗ trợ, giảm 70% học phí

Học sinh tốt nghiệp THCS học lên trình độ trung cấp được Nhà nước hỗ trợ, miễn 100% học phí

TT

Nghề sơ cấp

TT

Nghề sơ cấp

TT

Nghề sơ cấp

1

Hàn

11

Văn thư - lưu trữ

21

Kinh doanh vận tải đường bộ

2

Điện ôtô

12

Tuần tra đường bộ  

22

Thanh quyết toán công trình

3

Sửa chữa ôtô

13

Trắc địa công trình   

23

Kỹ thuật xây dựng (Nề - Hoàn thiện)

4

Xây dựng cầu

14

Nghiệp vụ bán hàng

24

Nghiệp vụ kinh doanh xăng dầu và gas

5

Quản lý kho bãi

15

Xây dựng đường bộ

25

Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu và đường bộ

6

Điện dân dụng

16

Xây dựng cầu đường bộ

7

Thiết kế nội thất

17

Sữa chữa máy tàu thủy

26

Lắp đặt và sửa chữa mạng cấp, thoát nước công trình dân dụng

8

Cắt gọt kim loại

18

Quản lý vận hành tòa nhà

9

Điện công nghiệp

19

Vận hành máy xây dựng

27

Quản lý Hạt quản lý đường bộ (Hạt trưởng Hạt quản lý đường bộ)

10

Vận hành máy thi công nền

20

Bảo dưỡng, sửa chữa đường sắt

 

NỘP HỒ SƠ ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN

Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về Trường, gồm các hồ sơ sau:

1. Phiếu đăng ký dự tuyển http://www.caodanggtvttw5.edu.vn/download/pdkxt2022.html

2. Bản sao có chứng thực:

+ Trình độ cao đẳng: Bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương (hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022).

+ Trình độ trung cấp: Bằng tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên (hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp THCS năm 2022).

Thí sinh có thể scan bản gốc Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời nếu tốt nghiệp năm 2022 gửi QR Code :

Cao đẳng: 

Trung cấp:

Quý Phụ huynh và Thí sinh có thể tìm hiểu chi tiết thông tin Tuyển sinh tại:

Website: https://caodanggtvttw5.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/tuyensinhgt5https://www.facebook.com/tcdgtvttw5.

Email: phongdaotao@caodanggtvt5.edu.vn

Zalo: Trường Cao đẳng GTVT Trung ương V  

Điện thoại tư vấn tuyển sinh:

(0236) 3770363;  0979 549 746; 0914 913 919; 0904 600 556;

Tin khác
Liên kết website
Bình chọn

HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN NGÀNH NGHỀ THEO PHƯƠNG THỨC ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN NĂM 2022

  • 60%
    40
  • 60%
    41
  • 60%
    41
  • 60%
    43
Thống kê truy cập
Đang Online
6
Hôm nay
1,368
Trong tháng
92,419
Tổng truy cập
113,459,917